V-ing , to+V , V-bare và cả V-ing lẫn to+V


Diễn đàn chia sẻ kiến thức, kinh nghiệm về IT và cuộc sống!
 
Trang ChínhGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập
Top posters
Sakura (1124)
 
hotboy (705)
 
Già Làng (373)
 
con_ca_nho90 (289)
 
that_true (154)
 
theanhkkt (143)
 
phamay (137)
 
lovelonelyman (134)
 
o0ovioletstaro0o (128)
 
stevenhung (122)
 
Âm - Dương lịch
Clock
Logo
11TH02 Pro!
Liên kết
Tin tức 60s
Tin công nghệ
Thời sự 24h
Game Moblie

Share | 
 

 V-ing , to+V , V-bare và cả V-ing lẫn to+V

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Sakura


avatar

Thú CƯng :
Nam Scorpio

Số bài viết : 1124
Điểm : 1688
Được cảm ơn : 35
Ngày sinh : 03/11/1990
Tham gia ngày : 16/03/2010
Tuổi : 27
Đến từ : Bình Dương
Ngề nghiệp : IT Student

Bài gửiTiêu đề: V-ing , to+V , V-bare và cả V-ing lẫn to+V   12/6/2011, 17:49

V-ing , to+V , V-bare và cả V-ing lẫn to+V


1- Theo sau tất cả các trợ từ (động từ khiếm khuyết): can, could, will,shall, would, may, might, ought to, must, had better, would like to, needn't, would rather, would sooner, be supposed to là những động từ không "chia", V-bare

2- Những động từ theo sau là "to verb" có 2 trường hợp:
2.a- [công thức: S+V+to V]: afford, appear, ask, bear, begin, choose, decide, expect, forget, hate, hesitate, intend, like, manage, neglect, prefer, pretend, propose, regret, seem, swear, try, wish, agree, arrange, attempt, beg, care, consent, determine, fail, happend, help, hope, learn, love, mean, offer, prepare, promise, refuse, remember, start, trouble, want, would like prefer.

2.b- [công thức: S+V+O+to V]: advise, ask, be, command, encourage, forbid, get, help, intend, leave, mean, oblige, permit, prefer, recommend, remind, tell, allow, bear, cause, compel, expect, force, hate, instruct, invite, like, need, order, persuade, press, request, teach, tempt, trouble, warn, want, wish.

3- Theo sau bởi "V-ing": admit, advise, allow, anticipate, appreciate, avoid, confess, consider, deny, delay, detest, dislike, enjoy, escape, excuse, face, fancy, finish, give up, imagine, invlolve, justify, keep on, leave off, mention, mind, miss, permit, postpone, quit, recommend, resent, resist, resume, risk, save, tolerate, suggest, recollect, stop, pardon, can't resist, can't stand, can't help, understand
ngoài ra theo sau: be worth, it is no use, there is no, it is no good cũng là V-ing

4- Những động từ theo sau gồm cả "to verb" và "V-ing":
advise, attempt, commence, begin, allow, cease, continue, dread, forget, hate, intend, leave, like, love, mean, permit, prefer, propose, regret, remember, start, study, try, can't bear, recommend, need, want, require.
Đa số những động từ trên khi theo sau là "to verb" hoặc "V-ing" sẽ có nghĩa khác nhau.

_________________________________________________
Khách viếng thăm muốn liên hệ với mình thì xem thông tin phía dưới nha:
Email: Edwardthienhoang@gmail.com
Nick Yahoo: Edward_Thien
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 

V-ing , to+V , V-bare và cả V-ing lẫn to+V

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
IT World! :: HỌC TẬP :: Anh Văn :: AVCN 3-